
Kí tự trái tim là các kí hiệu Unicode hình trái tim như ♥ ♡ ❤, cùng nhiều emoji trái tim nhiều màu, dùng để ghép vào tên, lời yêu thương hay trạng thái mạng xã hội. Bảng dưới ghi tên Unicode, mã U+ của từng kí tự, chạm để chép.
Gõ tên, ghép kí tự trái tim
Kí tự trái tim dạng chữ
Nhóm kí hiệu trái tim cổ điển, hiện ổn định trên hầu hết thiết bị vì là kí tự văn bản, không phải emoji màu.
| Kí hiệu (chép) | Tên Unicode | Mã U+ |
|---|---|---|
| black heart suit | U+2665 | |
| white heart suit | U+2661 | |
| heavy black heart | U+2764 | |
| heavy heart exclamation mark ornament | U+2763 | |
| rotated heavy black heart bullet | U+2765 | |
| floral heart | U+2766 | |
| rotated floral heart bullet | U+2767 |
Trái tim dạng biểu tượng cảm xúc nhiều màu
Nhóm emoji trái tim theo màu, Unicode chuẩn, hiện màu trên điện thoại hiện đại.
| Kí hiệu (chép) | Tên Unicode | Mã U+ |
|---|---|---|
| two hearts | U+1F495 | |
| sparkling heart | U+1F496 | |
| growing heart | U+1F497 | |
| heart with arrow | U+1F498 | |
| blue heart | U+1F499 | |
| green heart | U+1F49A | |
| yellow heart | U+1F49B | |
| orange heart | U+1F9E1 | |
| purple heart | U+1F49C | |
| white heart | U+1F90D | |
| black heart | U+1F5A4 | |
| brown heart | U+1F90E | |
| broken heart | U+1F494 | |
| revolving hearts | U+1F49E | |
| beating heart | U+1F493 | |
| heart with ribbon | U+1F49D |
Dạng chữ nhỏ và dạng emoji lớn
Cùng một trái tim nhưng hiện khác cỡ tuỳ kí tự hay biến thể variation selector đi kèm.
| Kí hiệu (chép) | Tên Unicode | Mã U+ |
|---|---|---|
| heavy heart exclamation mark ornament + variation selector text (ép hiện dạng chữ, nhỏ) | U+2763 U+FE0E | |
| heavy heart exclamation mark ornament + variation selector emoji (ép hiện dạng emoji, lớn) | U+2763 U+FE0F | |
| heavy black heart + variation selector text (ép hiện dạng chữ, nhỏ) | U+2764 U+FE0E | |
| heavy black heart + variation selector emoji (ép hiện dạng emoji, lớn) | U+2764 U+FE0F |

Ghép viền trái tim
Dùng cho lời chúc, trạng thái hay tiêu đề nhóm chat.
Tên ghép sẵn với trái tim
Ví dụ tên chung; đổi chữ trước khi dùng trong game hay mạng xã hội.

Kaomoji trái tim
Mặt cười Nhật Bản lồng kí hiệu trái tim, dùng cho lời yêu thương hoặc chữ kí.
Kí tự trái táo
Một số người gõ nhầm "trái táo" khi tìm "trái tim"; đây là nhóm kí hiệu quả táo thật, tách riêng để không gây nhầm lẫn.
| Kí hiệu (chép) | Tên Unicode | Mã U+ |
|---|---|---|
| red apple | U+1F34E | |
| green apple | U+1F34F | |
| pear | U+1F350 |
Kí hiệu hoa
Thường ghép cùng kí tự trái tim trong tên hay lời chúc; trang riêng cho vương miện và con vật sẽ có khi lên lịch.
| Kí hiệu (chép) | Tên Unicode | Mã U+ |
|---|---|---|
| white florette | U+2740 | |
| black florette | U+273F | |
| eight petalled outlined black florette | U+2741 | |
| flower | U+2698 | |
| cherry blossom | U+1F338 | |
| rose | U+1F339 | |
| hibiscus | U+1F33A | |
| sunflower | U+1F33B | |
| blossom | U+1F33C | |
| bouquet | U+1F490 |
Hiện trên game và mạng xã hội
Chỉ ghi « nhận » khi đã thử thật, kèm phiên bản và ngày.
| Kí tự (chép) | Free Fire | Liên Quân | PUBG Mobile | TikTok | |
|---|---|---|---|---|---|
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); tiểu sử: chưa thử | |
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); tiểu sử: chưa thử | |
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); tiểu sử: chưa thử |
Kí hiệu đặc biệt theo hình khác
Mỗi hình dưới đây có trang riêng:
Tra thêm hơn 400 kí hiệu có tên gọi và ý nghĩa ở từ điển Kí hiệu đặc biệt của Kihieudacbiet.net.
Gửi kí hiệu của bạn
Bạn gõ được kí hiệu bằng cách khác, hoặc đã thử một kí hiệu trong game? Gửi email tới [email protected] kèm kí hiệu (dán vào thư), đời máy, phiên bản hệ điều hành và ngày thử. Đội ngũ biên tập kiểm tra rồi thêm vào bảng kèm ngày và nút chép.
Nguồn
- Tên và mã kí tự: Unicode Consortium.
Câu hỏi thường gặp
Kí tự ♥ là gì?
♥ là black heart suit (U+2665), một trong bốn kí hiệu chất bài, hiện được trên hầu hết thiết bị vì là kí tự văn bản, không phải emoji màu.
Làm sao để trái tim hiện màu thay vì chỉ là nét đen?
Thêm variation selector U+FE0F ngay sau kí tự (ví dụ ❤️) để ép hiện dạng emoji màu trên thiết bị hỗ trợ; không phải máy nào cũng đổi theo.
Tại sao tìm “kí tự trái táo” lại ra trang này?
Một số người gõ nhầm “trái táo” khi muốn tìm “trái tim”; trang có riêng một mục nhỏ cho kí hiệu quả táo thật ở cuối bài.
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!