Chưa phân loại

Kí Tự Thanh Kiếm 2026 – 92 Mẫu Hay, Copy Ngay | Kihieudacbiet

Đội ngũ biên tập KiHieuDacBiet.net · · 6 phút đọc

Kí tự thanh kiếm, bảng mã U+ và 92 mẫu ghép

Kí tự thanh kiếm là kí hiệu Unicode như ⚔ (crossed swords) hoặc chữ Hán 刀 劍 刃 dùng trang trí tên và trạng thái, gợi hình lưỡi kiếm hoặc đao. Trang này có 92 kí hiệu/mẫu ghép chia 5 nhóm, kèm mã U+, tên gọi và ý nghĩa, chạm để chép.

Ghép kí tự thanh kiếm vào tên

Gõ tên vào ô bên dưới để ghép tự động với các kiểu kí hiệu có sẵn trên site, hoặc chọn thủ công một trong 92 mẫu bên dưới rồi dán trực tiếp vào tên.

Kí hiệu thanh kiếm đơn (8)

  • Thanh kiếm chéo
    CROSSED SWORDS
    U+2694 ⚔
  • Dao găm / lưỡi kiếm nhỏ
    DAGGER
    U+2020 †
  • Song kiếm / hai lưỡi
    DOUBLE DAGGER
    U+2021 ‡
  • Đao (dao/kiếm ngắn, chữ Hán)
    CJK UNIFIED IDEOGRAPH-5200
    U+5200 刀
  • Kiếm (giản thể)
    CJK UNIFIED IDEOGRAPH-5251
    U+5251 剑
  • Kiếm (phồn thể)
    CJK UNIFIED IDEOGRAPH-528D
    U+528D 劍
  • Nhận (lưỡi kiếm, mũi nhọn)
    CJK UNIFIED IDEOGRAPH-5203
    U+5203 刃
  • Phong (mũi nhọn, mũi kiếm)
    CJK UNIFIED IDEOGRAPH-9312
    U+92D2 鋒

Ghép viền hai bên (27)

  • Khung 『』 quanh ⚔
    Ghép viền
  • Khung ≺≻ quanh ⚔
    Ghép viền
  • Khung 【】 quanh ⚔
    Ghép viền
  • Khung ⫷⫸ quanh ⚔
    Ghép viền
  • Khung 〔〕 quanh ⚔
    Ghép viền
  • Khung «» quanh ⚔
    Ghép viền
  • Khung ⌈⌉ quanh ⚔
    Ghép viền
  • Khung ┃┃ quanh ⚔
    Ghép viền
  • Khung ঔৣঔৣ quanh ⚔
    Ghép viền
  • Khung 『』 quanh †
    Ghép viền
  • Khung ≺≻ quanh †
    Ghép viền
  • Khung 【】 quanh †
    Ghép viền
  • Khung ⫷⫸ quanh †
    Ghép viền
  • Khung 〔〕 quanh †
    Ghép viền
  • Khung «» quanh †
    Ghép viền
  • Khung ⌈⌉ quanh †
    Ghép viền
  • Khung ┃┃ quanh †
    Ghép viền
  • Khung ঔৣঔৣ quanh †
    Ghép viền
  • Khung 『』 quanh ‡
    Ghép viền
  • Khung ≺≻ quanh ‡
    Ghép viền
  • Khung 【】 quanh ‡
    Ghép viền
  • Khung ⫷⫸ quanh ‡
    Ghép viền
  • Khung 〔〕 quanh ‡
    Ghép viền
  • Khung «» quanh ‡
    Ghép viền
  • Khung ⌈⌉ quanh ‡
    Ghép viền
  • Khung ┃┃ quanh ‡
    Ghép viền
  • Khung ঔৣঔৣ quanh ‡
    Ghép viền

Ghép với tên mẫu (24)

  • ⚔ ghép với "Chiến"
    Ghép tên mẫu
  • ⚔ ghép với "Vương"
    Ghép tên mẫu
  • ⚔ ghép với "Đế"
    Ghép tên mẫu
  • ⚔ ghép với "Tướng"
    Ghép tên mẫu
  • ⚔ ghép với "Hào"
    Ghép tên mẫu
  • ⚔ ghép với "Kiệt"
    Ghép tên mẫu
  • ⚔ ghép với "Phong"
    Ghép tên mẫu
  • ⚔ ghép với "Vũ"
    Ghép tên mẫu
  • † ghép với "Chiến"
    Ghép tên mẫu
  • † ghép với "Vương"
    Ghép tên mẫu
  • † ghép với "Đế"
    Ghép tên mẫu
  • † ghép với "Tướng"
    Ghép tên mẫu
  • † ghép với "Hào"
    Ghép tên mẫu
  • † ghép với "Kiệt"
    Ghép tên mẫu
  • † ghép với "Phong"
    Ghép tên mẫu
  • † ghép với "Vũ"
    Ghép tên mẫu
  • ‡ ghép với "Chiến"
    Ghép tên mẫu
  • ‡ ghép với "Vương"
    Ghép tên mẫu
  • ‡ ghép với "Đế"
    Ghép tên mẫu
  • ‡ ghép với "Tướng"
    Ghép tên mẫu
  • ‡ ghép với "Hào"
    Ghép tên mẫu
  • ‡ ghép với "Kiệt"
    Ghép tên mẫu
  • ‡ ghép với "Phong"
    Ghép tên mẫu
  • ‡ ghép với "Vũ"
    Ghép tên mẫu

Kí hiệu nhỏ, gọn (21)

  • ⚔ khung gọn []
    Nhỏ, gọn
  • ⚔ khung gọn ()
    Nhỏ, gọn
  • ⚔ khung gọn —
    Nhỏ, gọn
  • † khung gọn []
    Nhỏ, gọn
  • † khung gọn ()
    Nhỏ, gọn
  • † khung gọn —
    Nhỏ, gọn
  • ‡ khung gọn []
    Nhỏ, gọn
  • ‡ khung gọn ()
    Nhỏ, gọn
  • ‡ khung gọn —
    Nhỏ, gọn
  • 刀 khung gọn []
    Nhỏ, gọn
  • 刀 khung gọn ()
    Nhỏ, gọn
  • 刀 khung gọn —
    Nhỏ, gọn
  • 剑 khung gọn []
    Nhỏ, gọn
  • 剑 khung gọn ()
    Nhỏ, gọn
  • 剑 khung gọn —
    Nhỏ, gọn
  • 劍 khung gọn []
    Nhỏ, gọn
  • 劍 khung gọn ()
    Nhỏ, gọn
  • 劍 khung gọn —
    Nhỏ, gọn
  • 刃 khung gọn []
    Nhỏ, gọn
  • 刃 khung gọn ()
    Nhỏ, gọn
  • 刃 khung gọn —
    Nhỏ, gọn

Kí hiệu lớn, nổi bật (12)

  • ⚔ lặp đôi
    Lớn, nổi bật
  • ⚔ lặp ba
    Lớn, nổi bật
  • ⚔ khung Java hoa văn
    Lớn, nổi bật
  • ⚔ khung trang trí đậm
    Lớn, nổi bật
  • † lặp đôi
    Lớn, nổi bật
  • † lặp ba
    Lớn, nổi bật
  • † khung Java hoa văn
    Lớn, nổi bật
  • † khung trang trí đậm
    Lớn, nổi bật
  • ‡ lặp đôi
    Lớn, nổi bật
  • ‡ lặp ba
    Lớn, nổi bật
  • ‡ khung Java hoa văn
    Lớn, nổi bật
  • ‡ khung trang trí đậm
    Lớn, nổi bật
Từ điển kí hiệu thanh kiếm: mã U+, tên gọi, ý nghĩa

Bảng kí hiệu qua/không qua ô đặt tên

Kihieudacbiet.net chưa có điều kiện tự đăng nhập Free Fire, Liên Quân, PUBG, TikTok, Facebook trên thiết bị thật để dán thử từng kí hiệu — nhận định dưới đây tổng hợp theo phản hồi phổ biến từ cộng đồng, KHÔNG phải kết quả tự kiểm chứng của site.

Loại kí hiệu Theo cộng đồng
⚔ † ‡ (kí hiệu Unicode phổ biến) Cộng đồng báo hợp lệ ở đa số game/MXH
刀 剑 劍 刃 鋒 (chữ Hán) Cộng đồng báo tuỳ phiên bản, có máy/game ra ô vuông
Khung Java ꧁꧂, khung Bengali ঔৣ Cộng đồng báo tuỳ phiên bản, dễ ra ô vuông trên máy đời cũ

Gửi kí hiệu của bạn

Thấy kí hiệu thanh kiếm nào hay mà trang chưa có, hoặc một mẫu trong bảng không dán được? Để lại bình luận bên dưới kèm kí hiệu và trường hợp cụ thể. Bình luận được duyệt sẽ được đội ngũ Kihieudacbiet.net thêm vào bảng kèm ngày; trang không dùng bộ đếm lượt giả.

Câu hỏi thường gặp

Kí tự thanh kiếm ⚔ có tên Unicode là gì?

⚔ có tên chính thức là CROSSED SWORDS, mã U+2694, thuộc khối kí hiệu linh tinh (Miscellaneous Symbols) của Unicode.

Vì sao chữ Hán như 劍, 刃 lại hay ra ô vuông?

Nhiều điện thoại và game không cài sẵn phông chữ hỗ trợ đầy đủ chữ Hán hiếm; kí hiệu càng ít phổ biến càng dễ gặp ô vuông (tofu). Ưu tiên nhóm kí hiệu đơn (⚔ † ‡) nếu gặp lỗi.

Có cần cài thêm gì để gõ được kí tự thanh kiếm không?

Không cần — chỉ cần chạm vào kí hiệu trong bảng trên để chép, rồi dán trực tiếp vào ô đặt tên hoặc trạng thái, không cần bàn phím hay ứng dụng riêng.

Xem thêm Kí hiệu đặc biệt của Kihieudacbiet.net để tra thêm các kí hiệu khác.

Kihieudacbiet.net là từ điển kí hiệu độc lập, không thuộc nhà phát hành game nào. Tên game và thương hiệu liên quan thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Đội ngũ biên tập Kihieudacbiet.net · cập nhật 13/10/2026.

Bài viết có hữu ích với bạn không?

Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.

Đọc tiếp