Chưa phân loại

Kí Tự Lông vũ ➶ – Bảng Mã U+ & Ghép Vào Tên | Kihieudacbiet.net

Đội ngũ biên tập KiHieuDacBiet.net · · 6 phút đọc

Kí tự lông vũ Unicode kèm tên gọi và mã U+

Kí tự lông vũ là các kí hiệu Unicode mang hình chiếc lông chim như ➶ ➵ 🪶, trong đó 7 mũi tên “feathered” (➳➴➵➶➷➸➹) có đuôi vẽ giống lông vũ thật trong tên gọi Unicode. Kihieudacbiet.net ghi tên gọi, mã U+ của từng kí hiệu và 84 mẫu khung, tên ghép để chép.

Gõ tên, ghép kí tự lông vũ

Mỗi kết quả chạm để chép; số trong ngoặc là số kí tự. Lông vũ 🪶 là emoji nên hiện màu trên hầu hết thiết bị; mũi tên lông vũ ➶ là kí hiệu đơn sắc.

So sánh lông vũ cỡ mảnh, vừa, đậm theo tên Unicode

Kí tự lông vũ ghép từ Unicode nào?

Bảy mũi tên trong bảng có chữ “FEATHERED” (lông vũ) ngay trong tên gọi Unicode chính thức, thuộc khối Dingbats — đuôi mũi tên được vẽ như các sợi lông chim thật. Thêm 🪶 là emoji hình chiếc lông, và 🖋 ✒ là bút lông ngỗng/ngòi bút lông cổ điển.

10 kí hiệu lông vũ đơn

Mỗi kí hiệu một mình, dùng để tự ghép theo ý bạn.

Kí tự (chép) Tên Unicode Số byte hiển thị Ghi chú
WHITE-FEATHERED RIGHTWARDS ARROW 1 Lông vũ mảnh, màu trắng viền
BLACK-FEATHERED SOUTH EAST ARROW 1 Lông vũ đen, chéo xuống
BLACK-FEATHERED RIGHTWARDS ARROW 1 Lông vũ đen, ngang
BLACK-FEATHERED NORTH EAST ARROW 1 Lông vũ đen, chéo lên
HEAVY BLACK-FEATHERED SOUTH EAST ARROW 1 Lông vũ đen đậm, chéo xuống
HEAVY BLACK-FEATHERED RIGHTWARDS ARROW 1 Lông vũ đen đậm, ngang
HEAVY BLACK-FEATHERED NORTH EAST ARROW 1 Lông vũ đen đậm, chéo lên
FEATHER 1 Hình chiếc lông vũ (emoji)
LOWER LEFT FOUNTAIN PEN 1 Bút lông ngỗng cổ điển
BLACK NIB 1 Ngòi bút lông

30 khung ghép viền lông vũ

Khung mở sẵn, thay dấu chấm • bằng tên hoặc chữ bạn muốn đóng khung.

Kí tự (chép) Tên Unicode Số byte hiển thị Ghi chú
Khung ➳➴ 3 Đặt chữ vào giữa, ví dụ ➳Tên➴
Khung ➳➵ 3 Đặt chữ vào giữa, ví dụ ➳Tên➵
Khung ➳➶ 3 Đặt chữ vào giữa, ví dụ ➳Tên➶
Khung ➳➷ 3 Đặt chữ vào giữa, ví dụ ➳Tên➷
Khung ➳➸ 3 Đặt chữ vào giữa, ví dụ ➳Tên➸
Khung ➳➹ 3 Đặt chữ vào giữa, ví dụ ➳Tên➹
Khung ➳🪶 3 Đặt chữ vào giữa, ví dụ ➳Tên🪶
Khung ➳🖋 3 Đặt chữ vào giữa, ví dụ ➳Tên🖋
Khung ➳✒ 3 Đặt chữ vào giữa, ví dụ ➳Tên✒
Khung ➴➳ 3 Đặt chữ vào giữa, ví dụ ➴Tên➳
Khung ➴➵ 3 Đặt chữ vào giữa, ví dụ ➴Tên➵
Khung ➴➶ 3 Đặt chữ vào giữa, ví dụ ➴Tên➶
Khung ➴➷ 3 Đặt chữ vào giữa, ví dụ ➴Tên➷
Khung ➴➸ 3 Đặt chữ vào giữa, ví dụ ➴Tên➸
Khung ➴➹ 3 Đặt chữ vào giữa, ví dụ ➴Tên➹
Khung ➴🪶 3 Đặt chữ vào giữa, ví dụ ➴Tên🪶
Khung ➴🖋 3 Đặt chữ vào giữa, ví dụ ➴Tên🖋
Khung ➴✒ 3 Đặt chữ vào giữa, ví dụ ➴Tên✒
Khung ➵➳ 3 Đặt chữ vào giữa, ví dụ ➵Tên➳
Khung ➵➴ 3 Đặt chữ vào giữa, ví dụ ➵Tên➴
Khung ➵➶ 3 Đặt chữ vào giữa, ví dụ ➵Tên➶
Khung ➵➷ 3 Đặt chữ vào giữa, ví dụ ➵Tên➷
Khung ➵➸ 3 Đặt chữ vào giữa, ví dụ ➵Tên➸
Khung ➵➹ 3 Đặt chữ vào giữa, ví dụ ➵Tên➹
Khung ➵🪶 3 Đặt chữ vào giữa, ví dụ ➵Tên🪶
Khung ➵🖋 3 Đặt chữ vào giữa, ví dụ ➵Tên🖋
Khung ➵✒ 3 Đặt chữ vào giữa, ví dụ ➵Tên✒
Khung ➶➳ 3 Đặt chữ vào giữa, ví dụ ➶Tên➳
Khung ➶➴ 3 Đặt chữ vào giữa, ví dụ ➶Tên➴
Khung ➶➵ 3 Đặt chữ vào giữa, ví dụ ➶Tên➵

30 tên ghép kèm lông vũ

10 tên mẫu ghép sẵn với 3 kiểu lông vũ hay dùng nhất.

Kí tự (chép) Tên Unicode Số byte hiển thị Ghi chú
Tên ghép ➶ 6 Mẫu tên Minh kèm ➶
Tên ghép 🪶 6 Mẫu tên Minh kèm 🪶
Tên ghép ✒ 6 Mẫu tên Minh kèm ✒
Tên ghép ➶ 5 Mẫu tên Lan kèm ➶
Tên ghép 🪶 5 Mẫu tên Lan kèm 🪶
Tên ghép ✒ 5 Mẫu tên Lan kèm ✒
Tên ghép ➶ 5 Mẫu tên Hoa kèm ➶
Tên ghép 🪶 5 Mẫu tên Hoa kèm 🪶
Tên ghép ✒ 5 Mẫu tên Hoa kèm ✒
Tên ghép ➶ 5 Mẫu tên Nam kèm ➶
Tên ghép 🪶 5 Mẫu tên Nam kèm 🪶
Tên ghép ✒ 5 Mẫu tên Nam kèm ✒
Tên ghép ➶ 4 Mẫu tên An kèm ➶
Tên ghép 🪶 4 Mẫu tên An kèm 🪶
Tên ghép ✒ 4 Mẫu tên An kèm ✒
Tên ghép ➶ 7 Mẫu tên Trang kèm ➶
Tên ghép 🪶 7 Mẫu tên Trang kèm 🪶
Tên ghép ✒ 7 Mẫu tên Trang kèm ✒
Tên ghép ➶ 6 Mẫu tên Khoa kèm ➶
Tên ghép 🪶 6 Mẫu tên Khoa kèm 🪶
Tên ghép ✒ 6 Mẫu tên Khoa kèm ✒
Tên ghép ➶ 5 Mẫu tên Yen kèm ➶
Tên ghép 🪶 5 Mẫu tên Yen kèm 🪶
Tên ghép ✒ 5 Mẫu tên Yen kèm ✒
Tên ghép ➶ 6 Mẫu tên Phuc kèm ➶
Tên ghép 🪶 6 Mẫu tên Phuc kèm 🪶
Tên ghép ✒ 6 Mẫu tên Phuc kèm ✒
Tên ghép ➶ 6 Mẫu tên Thao kèm ➶
Tên ghép 🪶 6 Mẫu tên Thao kèm 🪶
Tên ghép ✒ 6 Mẫu tên Thao kèm ✒

14 lông vũ cỡ mảnh / vừa / đậm

So sánh lông vũ cỡ mảnh (trắng), vừa (đen) và đậm (đen đậm) theo đúng tên gọi Unicode.

Kí tự (chép) Tên Unicode Số byte hiển thị Ghi chú
Cặp đôi ➳ 2 Cỡ mảnh (trắng) — ghép đôi để nổi bật hơn
Cặp đôi ➴ 2 Cỡ vừa (đen) — ghép đôi để nổi bật hơn
Cặp đôi ➵ 2 Cỡ vừa (đen) — ghép đôi để nổi bật hơn
Cặp đôi ➶ 2 Cỡ vừa (đen) — ghép đôi để nổi bật hơn
Cặp đôi ➷ 2 Cỡ đậm (đen đậm) — ghép đôi để nổi bật hơn
Cặp đôi ➸ 2 Cỡ đậm (đen đậm) — ghép đôi để nổi bật hơn
Cặp đôi ➹ 2 Cỡ đậm (đen đậm) — ghép đôi để nổi bật hơn
Nhãn cỡ ➳ 9 Cỡ mảnh (trắng)
Nhãn cỡ ➴ 8 Cỡ vừa (đen)
Nhãn cỡ ➵ 8 Cỡ vừa (đen)
Nhãn cỡ ➶ 8 Cỡ vừa (đen)
Nhãn cỡ ➷ 8 Cỡ đậm (đen đậm)
Nhãn cỡ ➸ 8 Cỡ đậm (đen đậm)
Nhãn cỡ ➹ 8 Cỡ đậm (đen đậm)

Lông vũ hiện trên game và mạng xã hội

Chỉ ghi “nhận” khi đã thử thật, kèm phiên bản và ngày. Mũi tên lông vũ thuộc khối Dingbats hiếm gặp nên có thể ra ô vuông ở ứng dụng dùng phông chữ hẹp.

Kí tự (chép) Free Fire Liên Quân PUBG Mobile TikTok Facebook
chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); bài viết, bình luận: chưa thử
chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); bài viết, bình luận: chưa thử
chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); bài viết, bình luận: chưa thử
chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); bài viết, bình luận: chưa thử
chưa thử chưa thử chưa thử chưa thử tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); bài viết, bình luận: chưa thử

Gõ lông vũ không cần chép

  • Word trên Windows: gõ mã rồi nhấn Alt+X: 27B6 Alt+X ra ➶, 27B5 Alt+X ra ➵.
  • Bàn phím điện thoại: emoji 🪶 có sẵn trong bảng emoji (gõ “feather” hoặc “lông vũ” nếu bàn phím hỗ trợ tìm emoji); mũi tên lông vũ cần chép.
  • Mac: Control+Command+Space mở bảng Emoji & Symbols, gõ “feather” để tìm 🪶.

Gửi kí hiệu, tên của bạn

Bạn có mẫu khung lông vũ đẹp hơn, hoặc đã thử trong game và biết nó hiện hay ra ô vuông? Gửi email tới [email protected] kèm kí hiệu (dán vào thư), đời máy, phiên bản và ngày thử. Đội ngũ biên tập kiểm tra rồi thêm vào bảng kèm ngày và nút chép.

Câu hỏi thường gặp

Kí tự đặc biệt lông vũ là gì?

Là các kí hiệu Unicode hình chiếc lông chim hoặc mũi tên có đuôi vẽ giống lông vũ, như ➶ ➵ 🪶, mỗi kí hiệu một mã U+ riêng.

Tại sao mũi tên ➶ lại gọi là lông vũ?

Vì tên gọi chính thức trong bảng mã Unicode của nó là “BLACK-FEATHERED NORTH EAST ARROW” — đuôi mũi tên được thiết kế mô phỏng các sợi lông chim.

Lông vũ dùng để làm gì?

Thường dùng để đóng khung tên trong game, tiêu đề bài viết, hoặc trang trí chữ kí, bio mạng xã hội cho nhẹ nhàng, bay bổng.

🪶 và ➶ khác nhau thế nào?

🪶 là emoji hình chiếc lông, hiện màu trên hầu hết thiết bị hiện đại; ➶ là kí hiệu dingbat đơn sắc, luôn hiện cùng màu với chữ xung quanh.

Nguồn

Tìm hiểu thêm kí tự theo hình khác, hoặc quay lại từ điển Kí hiệu đặc biệt của Kihieudacbiet.net. Website độc lập, không liên kết với Garena, Tencent hay Krafton; tên game là nhãn hiệu của chủ sở hữu.

Cập nhật ngày 19/10/2026 · Đội ngũ biên tập Kihieudacbiet.net

Bài viết có hữu ích với bạn không?

Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.

Đọc tiếp