
Kí tự dấu ngoặc là các dấu mở–đóng Unicode như 【】「」《》 dùng để đóng khung tên hoặc chữ cho nổi bật, khác với ngoặc đơn ( ) thường trên bàn phím. Kihieudacbiet.net ghi tên gọi, mã U+ của từng dấu và 84 mẫu ngoặc, khung, tên ghép để chép.
Gõ tên, ghép dấu ngoặc
Mỗi kết quả chạm để chép; số trong ngoặc là số kí tự. Dấu ngoặc CJK có thể hiện khác trên vài phiên bản game, hãy dán thử trước.

Dấu ngoặc đặc biệt ghép từ Unicode nào?
Mỗi dấu ngoặc trong bảng là một kí tự Unicode ĐỘC LẬP (không phải ảnh hay font riêng), nằm trong khối CJK Symbols and Punctuation, Mathematical Operators hoặc General Punctuation — gõ đúng mã U+ là ra đúng dấu trên mọi thiết bị có phông hỗ trợ.
24 dấu ngoặc đơn
Mỗi dấu một mình, dùng để tự ghép khung theo ý bạn.
| Kí tự (chép) | Tên Unicode | Số byte hiển thị | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| LEFT BLACK LENTICULAR BRACKET | 1 | Dấu mở — LEFT | |
| RIGHT BLACK LENTICULAR BRACKET | 1 | Dấu đóng — LEFT/RIGHT BLACK LENTICULAR BRACKET | |
| LEFT CORNER BRACKET | 1 | Dấu mở — LEFT | |
| RIGHT CORNER BRACKET | 1 | Dấu đóng — LEFT/RIGHT CORNER BRACKET | |
| LEFT WHITE CORNER BRACKET | 1 | Dấu mở — LEFT | |
| RIGHT WHITE CORNER BRACKET | 1 | Dấu đóng — LEFT/RIGHT WHITE CORNER BRACKET | |
| LEFT ANGLE BRACKET | 1 | Dấu mở — LEFT | |
| RIGHT ANGLE BRACKET | 1 | Dấu đóng — LEFT/RIGHT ANGLE BRACKET | |
| LEFT DOUBLE ANGLE BRACKET | 1 | Dấu mở — LEFT | |
| RIGHT DOUBLE ANGLE BRACKET | 1 | Dấu đóng — LEFT/RIGHT DOUBLE ANGLE BRACKET | |
| LEFT TORTOISE SHELL BRACKET | 1 | Dấu mở — LEFT | |
| RIGHT TORTOISE SHELL BRACKET | 1 | Dấu đóng — LEFT/RIGHT TORTOISE SHELL BRACKET | |
| HALFWIDTH LEFT CORNER BRACKET | 1 | Dấu mở — HALFWIDTH LEFT | |
| HALFWIDTH RIGHT CORNER BRACKET | 1 | Dấu đóng — HALFWIDTH LEFT/RIGHT CORNER BRACKET | |
| MATHEMATICAL LEFT WHITE SQUARE BRACKET | 1 | Dấu mở — MATHEMATICAL LEFT | |
| MATHEMATICAL RIGHT WHITE SQUARE BRACKET | 1 | Dấu đóng — MATHEMATICAL LEFT/RIGHT WHITE SQUARE BRACKET | |
| MATHEMATICAL LEFT ANGLE BRACKET | 1 | Dấu mở — MATHEMATICAL LEFT | |
| MATHEMATICAL RIGHT ANGLE BRACKET | 1 | Dấu đóng — MATHEMATICAL LEFT/RIGHT ANGLE BRACKET | |
| HEAVY LEFT-POINTING ANGLE QUOTATION MARK ORNAMENT | 1 | Dấu mở — HEAVY LEFT | |
| HEAVY RIGHT-POINTING ANGLE QUOTATION MARK ORNAMENT | 1 | Dấu đóng — HEAVY LEFT/RIGHT-POINTING ANGLE QUOTATION MARK ORNAMENT | |
| HEAVY LEFT-POINTING ANGLE BRACKET ORNAMENT | 1 | Dấu mở — HEAVY LEFT | |
| HEAVY RIGHT-POINTING ANGLE BRACKET ORNAMENT | 1 | Dấu đóng — HEAVY LEFT/RIGHT-POINTING ANGLE BRACKET ORNAMENT | |
| LEFT CEILING | 1 | Dấu mở — LEFT CEILING | |
| RIGHT CEILING | 1 | Dấu đóng — LEFT CEILING / RIGHT CEILING |
20 khung ghép viền
Khung mở sẵn, thay dấu chấm • bằng tên hoặc chữ bạn muốn đóng khung.
| Kí tự (chép) | Tên Unicode | Số byte hiển thị | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Khung 【】 | 3 | Đặt chữ vào giữa, ví dụ 【Tên】 | |
| Khung 「」 | 3 | Đặt chữ vào giữa, ví dụ 「Tên」 | |
| Khung 『』 | 3 | Đặt chữ vào giữa, ví dụ 『Tên』 | |
| Khung 〈〉 | 3 | Đặt chữ vào giữa, ví dụ 〈Tên〉 | |
| Khung 《》 | 3 | Đặt chữ vào giữa, ví dụ 《Tên》 | |
| Khung 〔〕 | 3 | Đặt chữ vào giữa, ví dụ 〔Tên〕 | |
| Khung 「」 | 3 | Đặt chữ vào giữa, ví dụ 「Tên」 | |
| Khung ⟦⟧ | 3 | Đặt chữ vào giữa, ví dụ ⟦Tên⟧ | |
| Khung ⟨⟩ | 3 | Đặt chữ vào giữa, ví dụ ⟨Tên⟩ | |
| Khung ❮❯ | 3 | Đặt chữ vào giữa, ví dụ ❮Tên❯ | |
| Khung ❰❱ | 3 | Đặt chữ vào giữa, ví dụ ❰Tên❱ | |
| Khung ⌈⌉ | 3 | Đặt chữ vào giữa, ví dụ ⌈Tên⌉ | |
| Khung ⌊⌋ | 3 | Đặt chữ vào giữa, ví dụ ⌊Tên⌋ | |
| Khung ⦗⦘ | 3 | Đặt chữ vào giữa, ví dụ ⦗Tên⦘ | |
| Khung 〖〗 | 3 | Đặt chữ vào giữa, ví dụ 〖Tên〗 | |
| Khung ⁅⁆ | 3 | Đặt chữ vào giữa, ví dụ ⁅Tên⁆ | |
| Khung ❲❳ | 3 | Đặt chữ vào giữa, ví dụ ❲Tên❳ | |
| Khung ‹› | 3 | Đặt chữ vào giữa, ví dụ ‹Tên› | |
| Khung «» | 3 | Đặt chữ vào giữa, ví dụ «Tên» | |
| Khung “” | 3 | Đặt chữ vào giữa, ví dụ “Tên” |
20 tên ghép trong khung ngoặc
10 tên mẫu đã đóng khung sẵn trong 2 kiểu ngoặc hay dùng nhất.
| Kí tự (chép) | Tên Unicode | Số byte hiển thị | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Tên ghép 【】 | 6 | Mẫu tên Minh trong khung 【】 | |
| Tên ghép 「」 | 6 | Mẫu tên Minh trong khung 「」 | |
| Tên ghép 【】 | 5 | Mẫu tên Lan trong khung 【】 | |
| Tên ghép 「」 | 5 | Mẫu tên Lan trong khung 「」 | |
| Tên ghép 【】 | 5 | Mẫu tên Hoa trong khung 【】 | |
| Tên ghép 「」 | 5 | Mẫu tên Hoa trong khung 「」 | |
| Tên ghép 【】 | 5 | Mẫu tên Nam trong khung 【】 | |
| Tên ghép 「」 | 5 | Mẫu tên Nam trong khung 「」 | |
| Tên ghép 【】 | 4 | Mẫu tên An trong khung 【】 | |
| Tên ghép 「」 | 4 | Mẫu tên An trong khung 「」 | |
| Tên ghép 【】 | 7 | Mẫu tên Trang trong khung 【】 | |
| Tên ghép 「」 | 7 | Mẫu tên Trang trong khung 「」 | |
| Tên ghép 【】 | 6 | Mẫu tên Khoa trong khung 【】 | |
| Tên ghép 「」 | 6 | Mẫu tên Khoa trong khung 「」 | |
| Tên ghép 【】 | 5 | Mẫu tên Yen trong khung 【】 | |
| Tên ghép 「」 | 5 | Mẫu tên Yen trong khung 「」 | |
| Tên ghép 【】 | 6 | Mẫu tên Phuc trong khung 【】 | |
| Tên ghép 「」 | 6 | Mẫu tên Phuc trong khung 「」 | |
| Tên ghép 【】 | 6 | Mẫu tên Thao trong khung 【】 | |
| Tên ghép 「」 | 6 | Mẫu tên Thao trong khung 「」 |
20 dấu ngoặc cỡ nhỏ / cỡ lớn
So sánh dấu cỡ nhỏ (dùng trong công thức, chú thích) với cỡ lớn thường dùng để đặt tên.
| Kí tự (chép) | Tên Unicode | Số byte hiển thị | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| SMALL LEFT PARENTHESIS | 1 | Cỡ nhỏ — SMALL LEFT/RIGHT PARENTHESIS | |
| SMALL RIGHT PARENTHESIS | 1 | Cỡ nhỏ — SMALL LEFT/RIGHT PARENTHESIS | |
| FULLWIDTH LEFT PARENTHESIS | 1 | Cỡ lớn — FULLWIDTH LEFT/RIGHT PARENTHESIS | |
| FULLWIDTH RIGHT PARENTHESIS | 1 | Cỡ lớn — FULLWIDTH LEFT/RIGHT PARENTHESIS | |
| SMALL LEFT CURLY BRACKET | 1 | Cỡ nhỏ — SMALL LEFT/RIGHT CURLY BRACKET | |
| SMALL RIGHT CURLY BRACKET | 1 | Cỡ nhỏ — SMALL LEFT/RIGHT CURLY BRACKET | |
| FULLWIDTH LEFT CURLY BRACKET | 1 | Cỡ lớn — FULLWIDTH LEFT/RIGHT CURLY BRACKET | |
| FULLWIDTH RIGHT CURLY BRACKET | 1 | Cỡ lớn — FULLWIDTH LEFT/RIGHT CURLY BRACKET | |
| SMALL LEFT TORTOISE SHELL BRACKET | 1 | Cỡ nhỏ — SMALL LEFT/RIGHT TORTOISE SHELL BRACKET | |
| SMALL RIGHT TORTOISE SHELL BRACKET | 1 | Cỡ nhỏ — SMALL LEFT/RIGHT TORTOISE SHELL BRACKET | |
| LEFT TORTOISE SHELL BRACKET | 1 | Cỡ lớn — LEFT/RIGHT TORTOISE SHELL BRACKET (cỡ lớn) | |
| RIGHT TORTOISE SHELL BRACKET | 1 | Cỡ lớn — LEFT/RIGHT TORTOISE SHELL BRACKET (cỡ lớn) | |
| HALFWIDTH LEFT CORNER BRACKET | 1 | Cỡ nhỏ — HALFWIDTH LEFT/RIGHT CORNER BRACKET (cỡ nhỏ) | |
| HALFWIDTH RIGHT CORNER BRACKET | 1 | Cỡ nhỏ — HALFWIDTH LEFT/RIGHT CORNER BRACKET (cỡ nhỏ) | |
| LEFT CORNER BRACKET | 1 | Cỡ lớn — LEFT/RIGHT CORNER BRACKET (cỡ lớn) | |
| RIGHT CORNER BRACKET | 1 | Cỡ lớn — LEFT/RIGHT CORNER BRACKET (cỡ lớn) | |
| SINGLE LEFT-POINTING ANGLE QUOTATION MARK | 1 | Cỡ nhỏ — SINGLE ANGLE QUOTATION (cỡ nhỏ) | |
| SINGLE RIGHT-POINTING ANGLE QUOTATION MARK | 1 | Cỡ nhỏ — SINGLE ANGLE QUOTATION (cỡ nhỏ) | |
| LEFT-POINTING DOUBLE ANGLE QUOTATION MARK | 1 | Cỡ lớn — DOUBLE ANGLE QUOTATION (cỡ lớn) | |
| RIGHT-POINTING DOUBLE ANGLE QUOTATION MARK | 1 | Cỡ lớn — DOUBLE ANGLE QUOTATION (cỡ lớn) |
Dấu ngoặc hiện trên game và mạng xã hội
Chỉ ghi “nhận” khi đã thử thật, kèm phiên bản và ngày. Dấu ngoặc CJK và kí hiệu toán học có thể ra ô vuông ở ứng dụng dùng phông chữ hẹp.
| Kí tự (chép) | Free Fire | Liên Quân | PUBG Mobile | TikTok | |
|---|---|---|---|---|---|
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); bài viết, bình luận: chưa thử | |
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); bài viết, bình luận: chưa thử | |
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); bài viết, bình luận: chưa thử | |
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); bài viết, bình luận: chưa thử | |
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); bài viết, bình luận: chưa thử |
Gõ dấu ngoặc không cần chép
- Word trên Windows: gõ mã rồi nhấn Alt+X: 3010 Alt+X ra 【, 300C Alt+X ra 「, 300A Alt+X ra 《.
- Bàn phím tiếng Trung/Nhật trên điện thoại: bật bàn phím CJK, các dấu ngoặc đặc biệt thường có sẵn trong bảng kí hiệu.
- Mac: Control+Command+Space mở bảng Emoji & Symbols, gõ “bracket” để tìm nhanh.
Gửi kí hiệu, tên của bạn
Bạn có mẫu khung ngoặc đẹp hơn, hoặc đã thử dấu ngoặc trong game và biết nó hiện hay ra ô vuông? Gửi email tới [email protected] kèm kí hiệu (dán vào thư), đời máy, phiên bản và ngày thử. Đội ngũ biên tập kiểm tra rồi thêm vào bảng kèm ngày và nút chép.
Câu hỏi thường gặp
Kí tự đặc biệt dấu ngoặc là gì?
Là các dấu mở–đóng Unicode như 【】「」《》, mỗi dấu một mã U+ riêng, dùng để đóng khung tên hoặc chữ cho nổi bật trong game, mạng xã hội.
Dấu ngoặc kí tự đặc biệt khác gì ngoặc thường ( )?
Ngoặc thường ( ) là dấu câu cơ bản trên mọi bàn phím; dấu ngoặc đặc biệt như 【】《》 thuộc khối CJK hoặc toán học, cần gõ mã hoặc chép mới có, ít khi có sẵn trên bàn phím phổ thông.
Dấu ngoặc đặc biệt dùng để làm gì?
Thường dùng để đóng khung tên trong game, tiêu đề bài viết, hoặc nhấn mạnh một cụm từ trên mạng xã hội.
Tại sao dấu ngoặc hiện ô vuông trên máy mình?
Một số dấu thuộc khối CJK hiếm cần phông chữ hỗ trợ tiếng Trung/Nhật; thiết bị không có phông đó sẽ hiện ô vuông — nên dán thử trước khi dùng.
Nguồn
- Tên và mã kí tự: bảng mã Unicode các khối CJK Symbols and Punctuation, Mathematical Operators, General Punctuation, Small Form Variants, Halfwidth and Fullwidth Forms.
Tìm hiểu thêm kí tự theo hình khác, hoặc quay lại từ điển Kí hiệu đặc biệt của Kihieudacbiet.net. Website độc lập, không liên kết với Garena, Tencent hay Krafton; tên game là nhãn hiệu của chủ sở hữu.
Cập nhật ngày 19/10/2026 · Đội ngũ biên tập Kihieudacbiet.net
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!