Kí tự cung hoàng đạo là 12 kí hiệu Unicode từ ♈ Bạch Dương (U+2648) tới ♓ Song Ngư (U+2653), thêm ⛎ Xà Phu (U+26CE), dùng để ghi cung vào tên, tiểu sử hay lời chúc. Bảng dưới của Kihieudacbiet.net ghi tên gọi, mã U+ và ngày sinh tương ứng; chạm để chép.
Bảng 12 kí tự cung hoàng đạo
Ngày sinh theo cách chia phổ biến của chiêm tinh phương Tây; mốc đầu, cuối mỗi cung có thể lệch 1 ngày tuỳ năm và tuỳ nguồn.
| Kí hiệu (chép) | Cung | Tên Unicode | Mã U+ | Ngày sinh | Nguyên tố |
|---|---|---|---|---|---|
| Bạch Dương (Aries) | aries | U+2648 | 21/3 – 19/4 | Lửa | |
| Kim Ngưu (Taurus) | taurus | U+2649 | 20/4 – 20/5 | Đất | |
| Song Tử (Gemini) | gemini | U+264A | 21/5 – 20/6 | Khí | |
| Cự Giải (Cancer) | cancer | U+264B | 21/6 – 22/7 | Nước | |
| Sư Tử (Leo) | leo | U+264C | 23/7 – 22/8 | Lửa | |
| Xử Nữ (Virgo) | virgo | U+264D | 23/8 – 22/9 | Đất | |
| Thiên Bình (Libra) | libra | U+264E | 23/9 – 22/10 | Khí | |
| Bọ Cạp (Thiên Yết) (Scorpio) | scorpius | U+264F | 23/10 – 21/11 | Nước | |
| Nhân Mã (Sagittarius) | sagittarius | U+2650 | 22/11 – 21/12 | Lửa | |
| Ma Kết (Capricorn) | capricorn | U+2651 | 22/12 – 19/1 | Đất | |
| Bảo Bình (Aquarius) | aquarius | U+2652 | 20/1 – 18/2 | Khí | |
| Song Ngư (Pisces) | pisces | U+2653 | 19/2 – 20/3 | Nước | |
| Xà Phu (Ophiuchus) | ophiuchus | U+26CE | không thuộc 12 cung | — |
Gõ tên, ghép kí tự cung hoàng đạo

Dạng chữ nhỏ và dạng emoji lớn
12 kí hiệu U+2648–U+2653 mặc định hiện dạng emoji (màu, trong ô vuông) trên hầu hết điện thoại. Thêm bộ chọn biến thể U+FE0E để ép dạng chữ một màu, U+FE0F để ép dạng emoji. Hiển thị cuối cùng vẫn tuỳ máy và ứng dụng.
| Dạng chữ (chép) | Dạng emoji (chép) | Mã |
|---|---|---|
| U+2648 + U+FE0E / U+FE0F | ||
| U+2649 + U+FE0E / U+FE0F | ||
| U+264A + U+FE0E / U+FE0F | ||
| U+264B + U+FE0E / U+FE0F | ||
| U+264C + U+FE0E / U+FE0F | ||
| U+264D + U+FE0E / U+FE0F | ||
| U+264E + U+FE0E / U+FE0F | ||
| U+264F + U+FE0E / U+FE0F | ||
| U+2650 + U+FE0E / U+FE0F | ||
| U+2651 + U+FE0E / U+FE0F | ||
| U+2652 + U+FE0E / U+FE0F | ||
| U+2653 + U+FE0E / U+FE0F |
Kí hiệu hành tinh chủ quản
Mỗi cung có hành tinh chủ quản theo chiêm tinh phương Tây; các kí hiệu này nằm cùng khối Miscellaneous Symbols với 12 cung.
| Kí hiệu (chép) | Hành tinh | Tên Unicode | Mã U+ | Chủ quản cung |
|---|---|---|---|---|
| Mặt Trời | sun | U+2609 | Sư Tử ♌ | |
| Mặt Trăng | first quarter moon | U+263D | Cự Giải ♋ | |
| Sao Thuỷ | mercury | U+263F | Song Tử ♊, Xử Nữ ♍ | |
| Sao Kim | female sign | U+2640 | Kim Ngưu ♉, Thiên Bình ♎ | |
| Sao Hoả | male sign | U+2642 | Bạch Dương ♈ (và Bọ Cạp theo cách cổ) | |
| Sao Mộc | jupiter | U+2643 | Nhân Mã ♐ (và Song Ngư theo cách cổ) | |
| Sao Thổ | saturn | U+2644 | Ma Kết ♑ (và Bảo Bình theo cách cổ) | |
| Sao Thiên Vương | uranus | U+2645 | Bảo Bình ♒ (cách hiện đại) | |
| Sao Hải Vương | neptune | U+2646 | Song Ngư ♓ (cách hiện đại) | |
| Sao Diêm Vương | pluto | U+2647 | Bọ Cạp ♏ (cách hiện đại) |
Kí hiệu góc chiếu, tiểu hành tinh trong lá số
Hay gặp trên ảnh lá số chiêm tinh (natal chart).
| Kí hiệu (chép) | Tên Unicode | Mã U+ |
|---|---|---|
| conjunction | U+260C | |
| opposition | U+260D | |
| sextile | U+26B9 | |
| semisextile | U+26BA | |
| quincunx | U+26BB | |
| ascending node | U+260A | |
| descending node | U+260B | |
| ceres | U+26B3 | |
| pallas | U+26B4 | |
| juno | U+26B5 | |
| vesta | U+26B6 | |
| chiron | U+26B7 | |
| last quarter moon | U+263E | |
| earth | U+2641 |
Kí tự 4 nguyên tố Lửa, Đất, Khí, Nước
12 cung chia đều cho 4 nguyên tố. Kí hiệu nguyên tố lấy từ khối Alchemical Symbols (U+1F700); máy cũ hoặc font thiếu sẽ hiện ô vuông, khi đó dùng tam giác △ ▽ thay thế.
| Kí hiệu (chép) | Nguyên tố | Tên Unicode | Mã U+ | Các cung |
|---|---|---|---|---|
| Lửa | alchemical symbol for fire | U+1F702 | ♈ ♌ ♐ | |
| Đất | alchemical symbol for earth | U+1F703 | ♉ ♍ ♑ | |
| Khí | alchemical symbol for air | U+1F701 | ♊ ♎ ♒ | |
| Nước | alchemical symbol for water | U+1F704 | ♋ ♏ ♓ |
Ghép viền theo cung
Dùng cho tiểu sử, tên nhóm chat hay lời chúc sinh nhật.
Tên ghép sẵn theo cung
Chưa thử trong game; dán thử ở ô đổi tên trước khi dùng thẻ đổi tên.

Hiện trên game và mạng xã hội
Chỉ ghi «nhận» khi đã thử thật, kèm phiên bản và ngày.
| Kí tự (chép) | Free Fire | Liên Quân | PUBG Mobile | TikTok | |
|---|---|---|---|---|---|
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); tiểu sử: chưa thử | |
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); tiểu sử: chưa thử | |
| chưa thử | chưa thử | chưa thử | chưa thử | tên hồ sơ không nhận kí hiệu (tiêu chuẩn tên); tiểu sử: chưa thử |
Gõ kí tự cung hoàng đạo không cần chép
- Word trên Windows: gõ mã rồi nhấn Alt+X, ví dụ 2648 Alt+X ra ♈, 2653 Alt+X ra ♓.
- Mac: Control+Command+Space mở bảng Emoji & Symbols, tìm «Aries» hoặc «zodiac».
- Điện thoại: bàn phím emoji có sẵn 12 cung trong nhóm Kí hiệu; hoặc gõ tên tiếng Anh như «pisces» vào ô tìm emoji.
Gửi kí hiệu của bạn
Bạn đã thử kí tự cung hoàng đạo trong game, hay có cách ghép tên đẹp hơn? Gửi email tới [email protected] kèm kí hiệu (dán vào thư), đời máy, phiên bản hệ điều hành và ngày thử. Đội ngũ biên tập kiểm tra rồi thêm vào bảng kèm ngày và nút chép.
Nguồn
- Tên và mã kí tự: Unicode, khối Miscellaneous Symbols và Alchemical Symbols.
- Dạng emoji mặc định: Unicode Technical Standard #51.
Tra thêm hơn 400 kí hiệu có tên gọi và ý nghĩa ở từ điển Kí hiệu đặc biệt của Kihieudacbiet.net. Website độc lập, không liên kết với Apple, Microsoft, Garena, Tencent hay Krafton; tên sản phẩm là nhãn hiệu của chủ sở hữu.
Cập nhật ngày 9/10/2026 · Đội ngũ biên tập Kihieudacbiet.net
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!