Kí tự đặc biệt trên iPhone là các kí hiệu Unicode như ★, ♡, → hay ✓ mà bàn phím iOS không có phím riêng. Cách nhanh nhất: chép kí hiệu từ bảng dưới, rồi lưu vào Thay thế văn bản của iPhone để lần sau chỉ cần gõ tắt; vài dấu khác có sẵn khi nhấn giữ phím.
Kí tự đặc biệt cho iPhone: bảng chép nhanh
Chạm một kí hiệu để chép, giữ vào ô nhập và chọn Dán.
Ngôi sao, trái tim
| Kí hiệu (chép) | Tên Unicode | Mã U+ |
|---|---|---|
| black star | U+2605 | |
| white star | U+2606 | |
| black four pointed star | U+2726 | |
| white four pointed star | U+2727 | |
| stress outlined white star | U+2729 | |
| circled white star | U+272A | |
| white heart suit | U+2661 | |
| black heart suit | U+2665 | |
| rotated heavy black heart bullet | U+2765 | |
| heavy heart exclamation mark ornament | U+2763 |
Dấu và mũi tên
| Kí hiệu (chép) | Tên Unicode | Mã U+ |
|---|---|---|
| check mark | U+2713 | |
| heavy check mark | U+2714 | |
| ballot x | U+2717 | |
| heavy ballot x | U+2718 | |
| rightwards arrow | U+2192 | |
| leftwards arrow | U+2190 | |
| upwards arrow | U+2191 | |
| downwards arrow | U+2193 | |
| rightwards arrow over leftwards arrow | U+21C4 | |
| heavy round-tipped rightwards arrow | U+279C |
Khung tên
| Kí hiệu (chép) | Tên Unicode | Mã U+ |
|---|---|---|
| javanese left rerenggan | U+A9C1 | |
| javanese right rerenggan | U+A9C2 | |
| left white corner bracket | U+300E | |
| right white corner bracket | U+300F | |
| left black lenticular bracket | U+3010 | |
| right black lenticular bracket | U+3011 | |
| left white lenticular bracket | U+3016 | |
| right white lenticular bracket | U+3017 | |
| left corner bracket | U+300C | |
| right corner bracket | U+300D |
Thời tiết, vũ trụ
| Kí hiệu (chép) | Tên Unicode | Mã U+ |
|---|---|---|
| black sun with rays | U+2600 | |
| cloud | U+2601 | |
| umbrella | U+2602 | |
| snowman | U+2603 | |
| last quarter moon | U+263E | |
| first quarter moon | U+263D | |
| airplane | U+2708 | |
| comet | U+2604 | |
| snowflake | U+2744 | |
| high voltage sign | U+26A1 |
Toán, tiền
| Kí hiệu (chép) | Tên Unicode | Mã U+ |
|---|---|---|
| infinity | U+221E | |
| not equal to | U+2260 | |
| almost equal to | U+2248 | |
| plus-minus sign | U+00B1 | |
| multiplication sign | U+00D7 | |
| division sign | U+00F7 | |
| square root | U+221A | |
| greek small letter pi | U+03C0 | |
| euro sign | U+20AC | |
| yen sign | U+00A5 |

Cách 1: lưu kí tự vào Thay thế văn bản
- Chép kí hiệu hoặc cả chuỗi tên ở trang này.
- Mở Cài đặt › Cài đặt chung › Bàn phím › Thay thế văn bản, chạm dấu +.
- Dán vào ô Cụm từ, gõ chữ tắt vào ô Phím tắt (ví dụ
sao1), chạm Lưu. - Từ giờ gõ
sao1rồi chạm gợi ý trên bàn phím là ra kí hiệu.
Gợi ý cặp phím tắt và cụm từ để lưu:
| Phím tắt gợi ý | Cụm từ (chép) |
|---|---|
sao1 |
|
tim1 |
|
tich1 |
|
khung1 |
|
muiten1 |
|
vocuc1 |
|
khoang1 |
Cách 2: nhấn giữ phím có sẵn
Trên bàn phím iOS, nhấn giữ một số phím sẽ hiện thêm dấu. Danh sách dưới theo bàn phím English (US); chưa ghi phiên bản iOS đã thử, máy bạn có thể khác chút.
| Nhấn giữ phím | Dấu hiện thêm (chép) |
|---|---|
| – | |
| $ | |
| & | |
| . | |
| ? | |
| ! | |
| % | |
| 0 |
Kí tự trái táo iPhone
Logo quả táo là kí tự U+F8FF trong vùng dùng riêng (Private Use Area) của Unicode: chỉ font của Apple vẽ nó thành quả táo. Trên iPhone, iPad, Mac bạn thấy quả táo; trên Android hay Windows người khác thường thấy ô vuông hoặc khoảng trống. Trên Mac gõ bằng Option + Shift + K (bàn phím US).
| Kí tự (chép) | Mã | Hiện trên |
|---|---|---|
| U+F8FF | Thiết bị Apple; máy khác thường ra ô vuông |
Thay cho quả táo khi gửi người dùng Android:
Kí tự đặc biệt iPhone nhìn thấy được
iPhone hiện được một kí hiệu khi font của iOS có kí tự đó. Kí hiệu cơ bản như ★ ♥ → ∞ ✓ hầu như luôn hiện. Kí tự hiếm có thể ra ô vuông trên bản iOS cũ; với emoji mới, máy chưa cập nhật sẽ hiện ô có dấu hỏi. Bảng dưới chỉ ghi «nhận» khi đã thử thật.
| Kí tự (chép) | Tên Unicode | Kết quả thử |
|---|---|---|
| no-break space · U+00A0 | Free Fire: nhận (OB55, 9/2026) | |
| hangul filler · U+3164 | Free Fire: bị chặn từ OB43 · Liên Quân Mobile: nhận | |
| black star · U+2605 | Free Fire, Liên Quân, PUBG Mobile, TikTok: chưa thử |

Tên kí tự iPhone
Tên ghép sẵn bằng kí hiệu iOS hiện tốt, dùng cho tên máy, Messenger hay game. Chưa thử trong game.
Bàn phím emoji và kaomoji
Bật bàn phím Emoji ở Cài đặt › Cài đặt chung › Bàn phím › Bàn phím. Kaomoji ghép từ kí tự nên dán được ở mọi nơi:
Gửi kí hiệu của bạn
Bạn gõ được kí hiệu bằng cách khác, hoặc đã thử một kí hiệu trong game? Gửi email tới [email protected] kèm kí hiệu (dán vào thư), đời máy, phiên bản hệ điều hành và ngày thử. Đội ngũ biên tập kiểm tra rồi thêm vào bảng kèm ngày và nút chép.
Nguồn
- Tên và mã kí tự: chuẩn Unicode, Unicode Consortium.
- Thay thế văn bản: Hướng dẫn sử dụng iPhone của Apple.
Ảnh trong trang là ảnh minh hoạ, không phải ảnh chụp màn hình.
Tra thêm hơn 400 kí hiệu có tên gọi và ý nghĩa ở từ điển Kí hiệu đặc biệt của Kihieudacbiet.net. Website độc lập, không liên kết với Apple, Microsoft, Garena, Tencent hay Krafton; tên sản phẩm là nhãn hiệu của chủ sở hữu.
Cập nhật ngày 8/10/2026 · Đội ngũ biên tập Kihieudacbiet.net
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!