Kí tự đặc biệt trên máy tính là các kí hiệu như ♥, ©, ™, → không có trên bàn phím. Trên Windows, giữ phím Alt và gõ mã số ở bàn phím số; trên Mac dùng phím Option. Bảng mã Alt dưới đây của Kihieudacbiet.net kèm tên Unicode, chạm để chép nếu không muốn gõ.
Bảng mã Alt kí tự đặc biệt trên máy tính
Cách gõ: bật Num Lock, giữ Alt trái, gõ số ở bàn phím số bên phải, thả Alt. Mã một–hai chữ số theo bảng mã cũ CP437, mã bắt đầu bằng 0 theo Windows-1252. Máy không có bàn phím số thì dùng cách 2 hoặc chép từ bảng.
Mặt cười, lá bài, giới tính
| Kí hiệu (chép) | Tên Unicode | Mã U+ | Mã Alt |
|---|---|---|---|
| white smiling face | U+263A | Alt+1 | |
| black smiling face | U+263B | Alt+2 | |
| black heart suit | U+2665 | Alt+3 | |
| black diamond suit | U+2666 | Alt+4 | |
| black club suit | U+2663 | Alt+5 | |
| black spade suit | U+2660 | Alt+6 | |
| male sign | U+2642 | Alt+11 | |
| female sign | U+2640 | Alt+12 | |
| eighth note | U+266A | Alt+13 | |
| beamed eighth notes | U+266B | Alt+14 | |
| white sun with rays | U+263C | Alt+15 |
Mũi tên, hình khối
| Kí hiệu (chép) | Tên Unicode | Mã U+ | Mã Alt |
|---|---|---|---|
| black right-pointing pointer | U+25BA | Alt+16 | |
| black left-pointing pointer | U+25C4 | Alt+17 | |
| up down arrow | U+2195 | Alt+18 | |
| double exclamation mark | U+203C | Alt+19 | |
| upwards arrow | U+2191 | Alt+24 | |
| downwards arrow | U+2193 | Alt+25 | |
| rightwards arrow | U+2192 | Alt+26 | |
| leftwards arrow | U+2190 | Alt+27 | |
| left right arrow | U+2194 | Alt+29 | |
| black up-pointing triangle | U+25B2 | Alt+30 | |
| black down-pointing triangle | U+25BC | Alt+31 | |
| bullet | U+2022 | Alt+7 · Alt+0149 | |
| inverse bullet | U+25D8 | Alt+8 | |
| white circle | U+25CB | Alt+9 |
Bản quyền, tiền tệ
| Kí hiệu (chép) | Tên Unicode | Mã U+ | Mã Alt |
|---|---|---|---|
| copyright sign | U+00A9 | Alt+0169 | |
| registered sign | U+00AE | Alt+0174 | |
| trade mark sign | U+2122 | Alt+0153 | |
| euro sign | U+20AC | Alt+0128 | |
| pound sign | U+00A3 | Alt+156 · Alt+0163 | |
| yen sign | U+00A5 | Alt+157 · Alt+0165 | |
| cent sign | U+00A2 | Alt+155 · Alt+0162 | |
| section sign | U+00A7 | Alt+21 · Alt+0167 | |
| pilcrow sign | U+00B6 | Alt+20 · Alt+0182 | |
| dagger | U+2020 | Alt+0134 | |
| double dagger | U+2021 | Alt+0135 |
Toán, phân số
| Kí hiệu (chép) | Tên Unicode | Mã U+ | Mã Alt |
|---|---|---|---|
| degree sign | U+00B0 | Alt+248 · Alt+0176 | |
| plus-minus sign | U+00B1 | Alt+241 · Alt+0177 | |
| multiplication sign | U+00D7 | Alt+0215 | |
| division sign | U+00F7 | Alt+246 · Alt+0247 | |
| vulgar fraction one quarter | U+00BC | Alt+172 · Alt+0188 | |
| vulgar fraction one half | U+00BD | Alt+171 · Alt+0189 | |
| vulgar fraction three quarters | U+00BE | Alt+0190 | |
| superscript one | U+00B9 | Alt+0185 | |
| superscript two | U+00B2 | Alt+253 · Alt+0178 | |
| superscript three | U+00B3 | Alt+0179 | |
| micro sign | U+00B5 | Alt+230 · Alt+0181 |
Dấu câu
| Kí hiệu (chép) | Tên Unicode | Mã U+ | Mã Alt |
|---|---|---|---|
| horizontal ellipsis | U+2026 | Alt+0133 | |
| en dash | U+2013 | Alt+0150 | |
| em dash | U+2014 | Alt+0151 | |
| left-pointing double angle quotation mark | U+00AB | Alt+174 · Alt+0171 | |
| right-pointing double angle quotation mark | U+00BB | Alt+175 · Alt+0187 | |
| inverted question mark | U+00BF | Alt+168 · Alt+0191 | |
| inverted exclamation mark | U+00A1 | Alt+173 · Alt+0161 | |
| per mille sign | U+2030 | Alt+0137 |

Cách 2: bảng emoji và kí hiệu của Windows
- Nhấn Windows + . (dấu chấm) hoặc Windows + ;.
- Chọn thẻ kí hiệu (Ω) để xem dấu câu, tiền tệ, toán học; thẻ đầu là emoji, có cả kaomoji.
- Chạm kí hiệu để chèn vào chỗ con trỏ.
Có trên Windows 10 và Windows 11.
Cách 3: Character Map và mã Unicode trong Word
Gõ charmap vào ô tìm kiếm Windows để mở Character Map: chọn font, chọn kí tự, bấm Select rồi Copy. Trong Microsoft Word, gõ mã Unicode (ví dụ 2605) rồi nhấn Alt + X sẽ ra ★; nhấn Alt + X lần nữa để đổi ngược.
| Gõ trong Word rồi Alt+X | Ra kí tự (chép) |
|---|---|
2605 |
|
2661 |
|
2713 |
|
221E |
|
262F |
|
A9C1 |
Gõ kí tự đặc biệt trên Mac
Nhấn Control + Command + Space để mở Trình xem kí tự. Một số dấu gõ thẳng bằng Option (bàn phím US):
| Phím | Kí tự (chép) |
|---|---|
| Option + 2 | |
| Option + G | |
| Option + R | |
| Option + 8 | |
| Option + Shift + 8 | |
| Option + 5 | |
| Option + V | |
| Option + P | |
| Option + = | |
| Option + ; | |
| Option + Shift + K | (logo Apple, chỉ hiện trên máy Apple) |
Trên Linux
Ở phần lớn ứng dụng dùng IBus hoặc GTK: nhấn Ctrl + Shift + U, gõ mã hex (ví dụ 2665), rồi Enter hoặc Space để ra ♥.

Mã Alt không ra đúng kí tự?
- Kiểm tra Num Lock đã bật và bạn gõ ở bàn phím số, không phải hàng số trên cùng.
- Một số bộ gõ tiếng Việt có thể chặn tổ hợp Alt; tạm tắt bộ gõ rồi thử lại.
- Laptop không có bàn phím số: dùng Windows + . hoặc chép từ bảng.
Kí tự trong game trên PC
| Kí tự (chép) | Tên Unicode | Kết quả thử |
|---|---|---|
| no-break space · U+00A0 | Free Fire: nhận (OB55, 9/2026) | |
| hangul filler · U+3164 | Free Fire: bị chặn từ OB43 · Liên Quân Mobile: nhận | |
| black star · U+2605 | Free Fire, Liên Quân, PUBG Mobile, TikTok: chưa thử |
Tên ghép từ kí tự gõ bằng Alt
Gõ được hoàn toàn bằng mã Alt ở bảng trên. Chưa thử trong game.
Kaomoji và emoji gõ trên máy tính
Gửi kí hiệu của bạn
Bạn gõ được kí hiệu bằng cách khác, hoặc đã thử một kí hiệu trong game? Gửi email tới [email protected] kèm kí hiệu (dán vào thư), đời máy, phiên bản hệ điều hành và ngày thử. Đội ngũ biên tập kiểm tra rồi thêm vào bảng kèm ngày và nút chép.
Nguồn
- Tên và mã kí tự: Unicode Consortium.
- Bảng mã CP437 và Windows-1252: tài liệu bảng mã của Microsoft.
Ảnh trong trang là ảnh minh hoạ, không phải ảnh chụp màn hình.
Tra thêm hơn 400 kí hiệu có tên gọi và ý nghĩa ở từ điển Kí hiệu đặc biệt của Kihieudacbiet.net. Website độc lập, không liên kết với Apple, Microsoft, Garena, Tencent hay Krafton; tên sản phẩm là nhãn hiệu của chủ sở hữu.
Cập nhật ngày 8/10/2026 · Đội ngũ biên tập Kihieudacbiet.net
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!