Chưa phân loại

Cách gõ kí tự đặc biệt trên máy tính – mã Alt và bàn phím

Đội ngũ biên tập KiHieuDacBiet.net · · 4 phút đọc

Kí tự đặc biệt trên máy tính là các kí hiệu như ♥, ©, ™, → không có trên bàn phím. Trên Windows, giữ phím Alt và gõ mã số ở bàn phím số; trên Mac dùng phím Option. Bảng mã Alt dưới đây của Kihieudacbiet.net kèm tên Unicode, chạm để chép nếu không muốn gõ.

Bảng mã Alt kí tự đặc biệt trên máy tính

Cách gõ: bật Num Lock, giữ Alt trái, gõ số ở bàn phím số bên phải, thả Alt. Mã một–hai chữ số theo bảng mã cũ CP437, mã bắt đầu bằng 0 theo Windows-1252. Máy không có bàn phím số thì dùng cách 2 hoặc chép từ bảng.

Mặt cười, lá bài, giới tính

Kí hiệu (chép) Tên Unicode Mã U+ Mã Alt
white smiling face U+263A Alt+1
black smiling face U+263B Alt+2
black heart suit U+2665 Alt+3
black diamond suit U+2666 Alt+4
black club suit U+2663 Alt+5
black spade suit U+2660 Alt+6
male sign U+2642 Alt+11
female sign U+2640 Alt+12
eighth note U+266A Alt+13
beamed eighth notes U+266B Alt+14
white sun with rays U+263C Alt+15

Mũi tên, hình khối

Kí hiệu (chép) Tên Unicode Mã U+ Mã Alt
black right-pointing pointer U+25BA Alt+16
black left-pointing pointer U+25C4 Alt+17
up down arrow U+2195 Alt+18
double exclamation mark U+203C Alt+19
upwards arrow U+2191 Alt+24
downwards arrow U+2193 Alt+25
rightwards arrow U+2192 Alt+26
leftwards arrow U+2190 Alt+27
left right arrow U+2194 Alt+29
black up-pointing triangle U+25B2 Alt+30
black down-pointing triangle U+25BC Alt+31
bullet U+2022 Alt+7 · Alt+0149
inverse bullet U+25D8 Alt+8
white circle U+25CB Alt+9

Bản quyền, tiền tệ

Kí hiệu (chép) Tên Unicode Mã U+ Mã Alt
copyright sign U+00A9 Alt+0169
registered sign U+00AE Alt+0174
trade mark sign U+2122 Alt+0153
euro sign U+20AC Alt+0128
pound sign U+00A3 Alt+156 · Alt+0163
yen sign U+00A5 Alt+157 · Alt+0165
cent sign U+00A2 Alt+155 · Alt+0162
section sign U+00A7 Alt+21 · Alt+0167
pilcrow sign U+00B6 Alt+20 · Alt+0182
dagger U+2020 Alt+0134
double dagger U+2021 Alt+0135

Toán, phân số

Kí hiệu (chép) Tên Unicode Mã U+ Mã Alt
degree sign U+00B0 Alt+248 · Alt+0176
plus-minus sign U+00B1 Alt+241 · Alt+0177
multiplication sign U+00D7 Alt+0215
division sign U+00F7 Alt+246 · Alt+0247
vulgar fraction one quarter U+00BC Alt+172 · Alt+0188
vulgar fraction one half U+00BD Alt+171 · Alt+0189
vulgar fraction three quarters U+00BE Alt+0190
superscript one U+00B9 Alt+0185
superscript two U+00B2 Alt+253 · Alt+0178
superscript three U+00B3 Alt+0179
micro sign U+00B5 Alt+230 · Alt+0181

Dấu câu

Kí hiệu (chép) Tên Unicode Mã U+ Mã Alt
horizontal ellipsis U+2026 Alt+0133
en dash U+2013 Alt+0150
em dash U+2014 Alt+0151
left-pointing double angle quotation mark U+00AB Alt+174 · Alt+0171
right-pointing double angle quotation mark U+00BB Alt+175 · Alt+0187
inverted question mark U+00BF Alt+168 · Alt+0191
inverted exclamation mark U+00A1 Alt+173 · Alt+0161
per mille sign U+2030 Alt+0137
Bảng mã Alt gõ kí tự đặc biệt trên máy tính

Cách 2: bảng emoji và kí hiệu của Windows

  1. Nhấn Windows + . (dấu chấm) hoặc Windows + ;.
  2. Chọn thẻ kí hiệu (Ω) để xem dấu câu, tiền tệ, toán học; thẻ đầu là emoji, có cả kaomoji.
  3. Chạm kí hiệu để chèn vào chỗ con trỏ.

Có trên Windows 10 và Windows 11.

Cách 3: Character Map và mã Unicode trong Word

Gõ charmap vào ô tìm kiếm Windows để mở Character Map: chọn font, chọn kí tự, bấm Select rồi Copy. Trong Microsoft Word, gõ mã Unicode (ví dụ 2605) rồi nhấn Alt + X sẽ ra ★; nhấn Alt + X lần nữa để đổi ngược.

Gõ trong Word rồi Alt+X Ra kí tự (chép)
2605
2661
2713
221E
262F
A9C1

Gõ kí tự đặc biệt trên Mac

Nhấn Control + Command + Space để mở Trình xem kí tự. Một số dấu gõ thẳng bằng Option (bàn phím US):

Phím Kí tự (chép)
Option + 2
Option + G
Option + R
Option + 8
Option + Shift + 8
Option + 5
Option + V
Option + P
Option + =
Option + ;
Option + Shift + K (logo Apple, chỉ hiện trên máy Apple)

Trên Linux

Ở phần lớn ứng dụng dùng IBus hoặc GTK: nhấn Ctrl + Shift + U, gõ mã hex (ví dụ 2665), rồi Enter hoặc Space để ra ♥.

Gõ kí tự đặc biệt trên Mac và Windows

Mã Alt không ra đúng kí tự?

  • Kiểm tra Num Lock đã bật và bạn gõ ở bàn phím số, không phải hàng số trên cùng.
  • Một số bộ gõ tiếng Việt có thể chặn tổ hợp Alt; tạm tắt bộ gõ rồi thử lại.
  • Laptop không có bàn phím số: dùng Windows + . hoặc chép từ bảng.

Kí tự trong game trên PC

Kí tự (chép) Tên Unicode Kết quả thử
no-break space · U+00A0 Free Fire: nhận (OB55, 9/2026)
hangul filler · U+3164 Free Fire: bị chặn từ OB43 · Liên Quân Mobile: nhận
black star · U+2605 Free Fire, Liên Quân, PUBG Mobile, TikTok: chưa thử

Tên ghép từ kí tự gõ bằng Alt

Gõ được hoàn toàn bằng mã Alt ở bảng trên. Chưa thử trong game.

Kaomoji và emoji gõ trên máy tính

Gửi kí hiệu của bạn

Bạn gõ được kí hiệu bằng cách khác, hoặc đã thử một kí hiệu trong game? Gửi email tới [email protected] kèm kí hiệu (dán vào thư), đời máy, phiên bản hệ điều hành và ngày thử. Đội ngũ biên tập kiểm tra rồi thêm vào bảng kèm ngày và nút chép.

Nguồn

  • Tên và mã kí tự: Unicode Consortium.
  • Bảng mã CP437 và Windows-1252: tài liệu bảng mã của Microsoft.

Ảnh trong trang là ảnh minh hoạ, không phải ảnh chụp màn hình.

Tra thêm hơn 400 kí hiệu có tên gọi và ý nghĩa ở từ điển Kí hiệu đặc biệt của Kihieudacbiet.net. Website độc lập, không liên kết với Apple, Microsoft, Garena, Tencent hay Krafton; tên sản phẩm là nhãn hiệu của chủ sở hữu.

Cập nhật ngày 8/10/2026 · Đội ngũ biên tập Kihieudacbiet.net

Bài viết có hữu ích với bạn không?

Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.

Đọc tiếp